Loading...
Việt Nam English
  • Dầu HP OIL - Công ty Hưng Phú
  • Xưởng sản xuất - Công ty Hưng Phú
  • Dầu thủy lực - Công ty Hưng Phú
  • Dầu máy nén khí - Công ty Hưng Phú
  • Dầu công nghiệp - Công ty Hưng Phú
  • Dầu truyền động - Công ty Hưng Phú
  • Dầu động cơ - Công ty Hưng Phú
  • Dầu tôi kim loại - Công ty Hưng Phú
  • Dầu turbin công nghiệp - Công ty Hưng Phú
  • Dầu gia công tia lửa điện - Công ty Hưng Phú
Hỗ trợ trực tuyến
Tel: 02437562564
Hotline: 091.330.8350
Mrs. Thủy
Sđt: 0913.308.350
Email: hungphudaumonhon@gmail.com
Đối Tác - Khách Hàng
PV OIL
TOTAL
TEXACO
BP
Mobil
Shell
Dầu thuỷ lực Shell Tellus S2 M68 (Tên cũ Shell Tellus 68)
(Ngày đăng: 15/10/2013 - lượt xem: 2581)
Giá tại Hưng Phú: Liên hệ
Giá tại thị trường: Liên hệ
Tiết kiệm: %
Tình trạng:
Mô tả ngắn về sản phẩm:
Liên hệ nhanh với bộ phận tư vấn:
Mrs. Thủy - 0913.308.350
Thông tin chi tiết

DẦU THỦY LỰC SHELL TELLUS S2 M68

Dầu thuỷ lực chất lượng cao Shell Tellus là loại dầu khoáng được tinh chế bằng dung môi, chất lượng cao và có chỉ số độ nhớt cao, được xem là dầu đã đạt " tiêu chuẩn chung " trong lĩnh vực dầu thuỷ lực công nghiệp

I. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DẦU THỦY LỰC SHELL TELLUS S2 M68

  • Các hệ thống thuỷ lực trong công nghiệp
  • Các hệ truyền động thuỷ lực di động
  • Hệ thuỷ lực trong hàng hải

II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DẦU THỦY LỰC SHELL TELLUS S2 M68

  • Độ ổn định nhiệt

Độ ổn định nhiệt trong các hệ thống thuỷ lực hiện đại làm việc ở điều kiện tải trọng và nhiệt độ cao giúp hạn chế sự phân huỷ và tạo cặn của dầu

  • Khả năng chống oxy hoá

Hạn chế sự oxy hoá trong điều kiện có không khí, nước và đồng. Kết quả thử nghiệm độ ổn định dầu tuốc bin ( TOST) cho thấy dầu thủy lực Shell Tellus có khả năng kéo dài  thời gian thay dầu, giảm chi phí bảo dưỡng

  • Độ ổn định thuỷ phân

Ổn định hoá tính trong môi trường ẩm, cho phép tăng khả năng chống ăn mòn & kéo dài tuổi thọ dầu

  • Tính năng chống mòn ưu việt

Các phụ gia chống mài mòn có hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động bao gồm cả tải trọng từ nhẹ đến nặng. Đạt kết quả xuất sắc qua thử nghiệm Vickers 35VQ25, Denison T6C

  • Tính năng lọc ưu hạng

Thích hợp cho các hệ thống lọc cực tinh, là một đòi hỏi cơ bản trong các hệ thống thuỷ lực hiện nay. Không bị ảnh hưởng bởi các chất nhiễm bẩn thông thường như nước và canxi ( là những chất thường được coi là hay gây nghẹt các lọc tinh )

  • Tính năng chịu nước

Khả năng ổn định về mặt hoá tính trong điều kiện ẩm giúp kéo dài tuổi thọ dầu và giảm nguy cơ bị ăn mòn

  • Ma sát thấp

Có tính năng bôi trơn cao và ma sát thấp trong các hệ thống thuỷ lực hoạt động ở tốc độ cao hoặc thấp. Có khả năng chống dính - trượt trong một số ứng dụng cần độ chính xác cao

  • Tính năng tách khí và chống tạo bọt tuyệt hảo

Do được pha trộn các phụ gia chọn lọc, đảm bảo thoát khí nhanh và không tạo bọt

  • Khả năng tách nước tốt

Giúp ngăn cản sự hình thành nhũ tương nước trong dầu có độ nhớt cao và do đó ngăn ngừa sự hư hại của bơm và hệ thống thuỷ lực

  • Sử dụng linh hoạt

Thích hợp cho một phạm vi rộng các ứng dụng công nghiệp khác nhau

  • Chỉ tiêu & Chấp thuận

Được khuyến cáo của: CINCINATI P - 68/69/70

Denison HF - 0/1/2

Eaton ( Vickers) M - 2950 S & I - 286 S Và đáp ứng các yêu cầu:

ISO 11158 HM

GM LS/2

AFNOR NF - 2

Bosch Rexroth  17421 - 001  & RD 220 - 1/04.03

Swedish standards SS 15 54 34 AM

  • Khả năng tương thích

Dầu thủy lực Shell Tellus tương thích với hầu hết các loại bơm, tuy nhiên, cần tham khảo Shell trước khi dùng cho các thiết bị có các chi tiết mạ bạc.

Dầu thủy lực Shell Tellus tương thích với tất cả vật liệu niêm kín và sơn thường sử dụng với dầu khoáng.

  • Sức khoẻ & An toàn

Dầu thủy lực Shell Tellus không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân được tuân thủ.

Để có thêm hướng dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm phiếu dự liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.

  • Tính chất vật lý điển hình
Shell Tellus
22
32
37
46
68
100
Cấp chất lượng ISO
HM
HM
HM
HM
HM
HM

Độ nhớt động học, cSt ở  400

1000C

(IP 71 )

22
4,3
32
5,4
37
5,9
46
6,7
68
8,6
100
11,1
 Chỉ số độ nhớt
(IP 226)
100
99
99
98
97
96

Tỷ trọng ở 150C,           kg/l

(IP 365)

0,866
0,875
0,875
0,879
0,886
0,891
Điểm chớp cháy kín,    °C
(IP 34)
204
209
212
218
223
234
 
Điểm đông đặc,            0C
(IP 15)
-30
- 30
- 30
- 30
- 24
- 24

 Những tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách của Shell

 
Quý khách có nhu cầu mua sản phẩm (lẻ, buôn) xin vui lòng liên hệ:
Mrs. Thủy
0913.308.350
hungphudaumonhon@gmail.com
Mrs. Thủy - Hỗ trợ 1
Hoặc gửi yêu cầu liên hệ theo form dưới đây. Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay sau khi nhận được yêu cầu. Xin cảm ơn!
Nhập lại Phản hồi
 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các sản phẩm liên quan