Loading...
Việt Nam English
  • Dầu HP OIL - Công ty Hưng Phú
  • Xưởng sản xuất - Công ty Hưng Phú
  • Dầu thủy lực - Công ty Hưng Phú
  • Dầu máy nén khí - Công ty Hưng Phú
  • Dầu công nghiệp - Công ty Hưng Phú
  • Dầu truyền động - Công ty Hưng Phú
  • Dầu động cơ - Công ty Hưng Phú
  • Dầu tôi kim loại - Công ty Hưng Phú
  • Dầu turbin công nghiệp - Công ty Hưng Phú
  • Dầu gia công tia lửa điện - Công ty Hưng Phú
Hỗ trợ trực tuyến
Tel: 02437562564
Hotline: 091.330.8350
Mrs. Thủy
Sđt: 0913.308.350
Email: hungphudaumonhon@gmail.com
Đối Tác - Khách Hàng
PV OIL
TOTAL
TEXACO
BP
Mobil
Shell
DẦU THỦY LỰC BP HLP-HM 68
(Ngày đăng: 05/08/2015 - lượt xem: 1182)
Giá tại Hưng Phú: Liên hệ
Giá tại thị trường: Liên hệ
Tiết kiệm: %
Tình trạng:
Mô tả ngắn về sản phẩm:
Liên hệ nhanh với bộ phận tư vấn:
Mrs. Thủy - 0913.308.350
Thông tin chi tiết
Dầu thuỷ lực BP Energol HLP-HM 68
 
Mô tả
 
Energol HLP-HM là chủng loại dầu thuỷ lực gốc khoáng đạt tiêu chuẩn phân loại ISO - HM và có nhiều độ nhớt khác nhau để lựa chọn.
 
Các tính chất của dầu gốc tinh lọc bằng dung môi của loại dầu thuỷ lực này được tăng cường bằng công thức phụ gia đầy đủ để giảm thiểu ăn mòn, ô - xi hoá, tạo bọt và mài mòn.
 
Ưu điểm
 
Bảo vệ tốt cho các thiết bị thuỷ lực.
Khả năng chống mài mòn rất tốt.
Độ bền o -xi hoá và bền nhiệt cao.
Tương hợp với các loại dầu gốc khoáng khác.
Tính lọc tốt ( ngay cả khi có lẫn nước ).
Tương hợp với các phốt nhớt trong các hệ thống thuỷ lực hiện đại.
 
Ứng dụng
 
Energol HLP-HM được thiết kế dùng cho các hệ thống thuỷ lực vận hành dưới các ứng suất cao đòi hỏi loại dầu thuỷ lực có tính năng chống mài mòn cao.
BP Energol HLP-HM đạt và vượt các tiêu chuẩn DIN 51524 P.2, Denison HF-0, HF-1, HF-2; Denison T6C; Vickers I-286-S vaø Vickers M-2950-S; Cincinnati Milacron P68-69-70; US Steel 136; AFNOR NFE 48-690 & 691.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100

Energol HLP-HM

Phương pháp thử

Đơn vị

32

46

68

100

Khối lượng riêng ở 150C

ASTM 1298

Kg/l

0,87

0,88

0,88

0,88

Điểm chớp cháy cốc kín

ASTM D93

0C

210

215

220

226

Độ nhớt động học ở 400C

ASTM D445

cSt

32

46

68

100

Độ nhớt động học ở 1000C

ASTM D445

cSt

5,4

6,7

8,6

11,3

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

-

100

98

98

98

Điểm rót chảy

ASTM D97

0C

-18

-15

-12

-12

Trị số trung hòa

ASTM D664

mgKOH/g

0,6

0,6

0,6

0,6

Tính chống rỉ (B)

ASTM D665B

-

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Độ ăn mòn đồng (3h/1000C)

ASTM D130

-

1A

1A

1A

1A

Thử tải FZG (A/8.3/900C)

IP 334

Cấp tải đạt

10

10

10

10

 

 

Quý khách có nhu cầu mua sản phẩm (lẻ, buôn) xin vui lòng liên hệ:
Mrs. Thủy
0913.308.350
hungphudaumonhon@gmail.com
Mrs. Thủy - Hỗ trợ 1
Hoặc gửi yêu cầu liên hệ theo form dưới đây. Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay sau khi nhận được yêu cầu. Xin cảm ơn!
Nhập lại Phản hồi
 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các sản phẩm liên quan