Loading...
Việt Nam English
  • Dầu HP OIL - Công ty Hưng Phú
  • Xưởng sản xuất - Công ty Hưng Phú
  • Dầu thủy lực - Công ty Hưng Phú
  • Dầu máy nén khí - Công ty Hưng Phú
  • Dầu công nghiệp - Công ty Hưng Phú
  • Dầu truyền động - Công ty Hưng Phú
  • Dầu động cơ - Công ty Hưng Phú
  • Dầu tôi kim loại - Công ty Hưng Phú
  • Dầu turbin công nghiệp - Công ty Hưng Phú
  • Dầu gia công tia lửa điện - Công ty Hưng Phú
Hỗ trợ trực tuyến
Tel: 02437562564
Hotline: 091.330.8350
Mrs. Thủy
Sđt: 0913.308.350
Email: hungphudaumonhon@gmail.com
Đối Tác - Khách Hàng
PV OIL
TOTAL
TEXACO
BP
Mobil
Shell
DẦU HỘP SỐ BÁNH RĂNG TOTAL CARTER EP 220
(Ngày đăng: 14/10/2013 - lượt xem: 1646)
Giá tại Hưng Phú: Liên hệ
Giá tại thị trường: Liên hệ
Tiết kiệm: %
Tình trạng:
Mô tả ngắn về sản phẩm:
Liên hệ nhanh với bộ phận tư vấn:
Mrs. Thủy - 0913.308.350
Thông tin chi tiết

Dầu bánh răng công nghiệp gốc khoáng cho hộp số kín

Carter EP được thiết kế đặc biệt để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới các điều kiện khắc nghiệt

- Bánh răng thẳng và bánh răng nón

- Các khớp nối răng và ổ đĩa

- Hộp số trục vít - bánh vít

NHỮNG THÔNG SỐ CỦA DẦU HỘP SỐ BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP TOTAL CARTER EP 150

Hiệu năng của dầu hộp số bánh răng công nghiệp Total CARTER EP 150

  • DIN 51517 - Phần 3 => Nhóm CLP
  • ISO 12925 - 1 CKD
  • AGMA 9005 - D94 EP
  • CINCINNATI MILACRON
  • DAVID BROWN
  • AISI 224
  • SEB 181226
  • FLENDER

Ưu điểm của dầu hộp số bánh răng công nghiệp Total CARTER EP 150

  • Các chức năng chống mài mòn và chịu áp lực cực trị xuất sắc.
  • Tính tương thích tốt với phớt.
  • Bảo vệ siêu hạng chống gỉ và ăn mòn các hợp kim đồng.
  • Chống tạo bọt và chống tạo nhũ rất tốt.

Vận chuyển - Sức khoẻ - An toàn

Chú ý: Không tương thích với các dầu gốc polyglycol

Đặc tính kỹ thuật

Các đặc tính tiêu biểu
Phương
pháp
Đơn vị
tính
CARTER EP
68
100
150
220
320
460
680
1000
0
Tỷ trọng ở 15   C
ISO 3675
3
kg/m
885
888
892
893
899
903
920
937
0
Độ nhớt ở 40  C
ISO 3104
2
mm /s
68,1
107
153,4
216,9
319,1
452,2
665,6
1000
0
Độ nhớt ở 100  C
ISO 3104
2
mm /s
8,7
11,8
14,8
18,5
23,7
29,9
34,5
43,5
Chỉ số độ nhớt
ISO 2909
 
99
98
96
95
93
95
82
80
Điểm chớp cháy cốc hở
ISO 2592
0
C
230
233
227
270
264
256
258
244
Điểm đông đặc
ISO 3016
0
C
-24
-21
-27
-21
-15
-12
-12
-9
FZG A/8, 3/90
DIN 51
354/2
Giai đoạn
hỏng
>13
>13
>13
>13
>13
>13
>13
>13
FZG Micropitting
FVA 54
Giai đoạn
hỏng
-
-
-
10+
10+
10+
10+
10+
GFT Class
 
 
-
-
-
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao

Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình

Quý khách có nhu cầu mua sản phẩm (lẻ, buôn) xin vui lòng liên hệ:
Mrs. Thủy
0913.308.350
hungphudaumonhon@gmail.com
Mrs. Thủy - Hỗ trợ 1
Hoặc gửi yêu cầu liên hệ theo form dưới đây. Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay sau khi nhận được yêu cầu. Xin cảm ơn!
Nhập lại Phản hồi
 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
Các sản phẩm liên quan